|
TT | Vị trí | 10/8/2015 | 11/8/2015 | 12/8/2015 | 13/8/2015 | 14/8/2015 | 15/8/2015 | 16/8/2015 | |||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
TL (m) |
HL (m) |
Q (m3) |
Xi (mm) |
TL (m) |
HL (m) |
Q (m3) |
Xi (mm) |
TL (m) |
HL (m) |
Q (m3) |
Xi (mm) |
TL (m) |
HL (m) |
Q (m3) |
Xi (mm) |
TL (m) |
HL (m) |
Q (m3) |
Xi (mm) |
TL (m) |
HL (m) |
Q (m3) |
Xi (mm) |
TL (m) |
HL (m) |
Q (m3) |
Xi (mm) | ||
| 1 | Liễn Sơn | 17,03 | 15,85 | 10 | 16,90 | 16,34 | 15 | 2 | 16,82 | 16,52 | 17 | 16,80 | 16,52 | 17 | 16,70 | 16,52 | 17 | 16,70 | 16,52 | 16,68 | 16,48 | 16,6 | |||||||
| 18h ngày 9/8 mở Liễn Sơn 5m3/s; 5h40 ngày 10/8 mở thêm 5m3/s; tổng 10m3/s | Mưa bình quân = 5mm | ||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Đạo Tú | Cạn | 14,50 | 14,40 | 11 | 14,75 | 14,55 | 14,80 | 14,55 | 14,85 | 14,60 | 14,70 | 14,55 | 14,70 | 14,50 | ||||||||||||||
| 3 | Vân Tập | Cạn | 13,95 | 13,85 | 2 | 14,10 | 14,00 | 14,10 | 13,95 | 14,10 | 13,95 | 14,05 | 13,95 | 14,05 | 13,95 | ||||||||||||||
| Cấp nước kênh 2 vùng Vĩnh Yên-Tam Dương | Cấp nước kênh 2 vùng Vĩnh Yên+Tam Dương | Cấp nước kênh 2 vùng Vĩnh Yên+Tam Dương+Yên Lạc | Cấp nước kênh 2 vùng Vĩnh Yên+Tam Dương+Yên Lạc | Cấp nước kênh 2 vùng Vĩnh Yên+Tam Dương+Yên Lạc | |||||||||||||||||||||||||
| 4 | Điều tiết mới | 12,45 | 13,45 | 13,05 | 13,30 | 13,40 | 13,45 | 13,40 | |||||||||||||||||||||
| 5 | 6A | 12,35 | Cạn | 13,30 | 13,50 | Cạn | 13,15 | 13,10 | 13,25 | 13,20 | 13,30 | 13,25 | 13,25 | 13,20 | |||||||||||||||
| 18h ngay 12/6 cấp nước 6A bằng nguồn Liễn Sơn | Cấp nước 6A bằng nguồn Liễn Sơn | Cấp nước 6A bằng nguồn Liễn Sơn | Cấp nước 6A bằng nguồn Liễn Sơn | ||||||||||||||||||||||||||
| 6 | Cầu Tàu | 12,10 | 12,95 | 13,15 | 12,80 | 12,90 | 13,00 | 12,90 | |||||||||||||||||||||
| 7 | Báo Văn | Cạn | 12,40 | 12,35 | 8 | 12,55 | 12,50 | 12,40 | 12,35 | 12,40 | 12,35 | 12,70 | 12,15 | 12,40 | 12,35 | ||||||||||||||
| 7h dâng Báo Văn 12,70 | 7h dâng Báo Văn 12,70 | ||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | Vũ Di | Cạn | 11,30 | 11,35 | 11,50 | 11,40 | 11,20 | 11,80 | |||||||||||||||||||||
| Dâng Vũ Di lúc 10h ngày 15/8 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | An Cát | Cạn | 10,95 | 11,00 | 11,30 | 11,12 | 10,85 | 11,10 | |||||||||||||||||||||
| Cấp nước 10A+10B vùng Vĩnh Tường và Yên Lạc | Cấp nước 10A+10B vùng Vĩnh Tường và Yên Lạc | Cấp nước 10A+10B vùng Vĩnh Tường và Yên Lạc | Cấp nước 10A+10B vùng Vĩnh Tường và Yên Lạc | Cấp nước 10A+10B vùng Vĩnh Tường và Yên Lạc | |||||||||||||||||||||||||
| 10 | Đại Tự | Cạn | 10,15 | 10,20 | 9,96 | 10,40 | 10,08 | 10,42 | |||||||||||||||||||||
| 11 | Đinh Xá | Cạn | 9,40 | 9,30 | 9,30 | 9,50 | 9,35 | 9,40 | |||||||||||||||||||||
| 12 | Toa Đen | 4 | 13,05 | 13,30 | 13,20 | 13,15 | |||||||||||||||||||||||
| 13 | Cao Đại | 9,84 | 9,82 | 9,70 | 9,68 | 9,50 | 9,48 | 9,50 | 9,48 | 9,50 | 9,48 | ||||||||||||||||||
| 14 | Vĩnh Sơn | 9,33 | 9,10 | 8,95 | 2M | 8,85 | 2M | 8,85 | 2M | 8,90 | 8,87 | 2M | |||||||||||||||||
| 15 | Liên Hòa | 15 | |||||||||||||||||||||||||||
| 16 | Bạch Hạc | 9,10 | 9,00 | 10 | 8,85 | 8,90 | 9,00 | 8,90 | 8,90 | ||||||||||||||||||||
| 17 | Đại Đình | 8,80 | 8,75 | 8,65 | 8,65 | 8,70 | 13,55 | 5M | 8,60 | 5M | 8,65 | 13,50 | 5M | ||||||||||||||||
| 20h ngay 12/8 bắt đầu vận hành TB Đại Định; 5h ngày 13/8 TB mất đến 10h | |||||||||||||||||||||||||||||
| 18 | Liễu Trì | 7,60 | 7,45 | 2 | 7,30 | 1M | 7,30 | 1M | 7,35 | 1M | 7,30 | 7,30 | 1M | ||||||||||||||||
| 19 | Tân Cương | 13 | 12,00 | 11,95 | 12,45 | 12,40 | 11,80 | 11,75 | 12,60 | 12,55 | |||||||||||||||||||
| 20 | Bồ Điền | 11,40 | 11,00 | 10,50 | 11,00 | ||||||||||||||||||||||||
| 21 | 7 Cửa | 7,20 | 7,15 | 7,35 | 5M | 7,25 | 5M | 7,40 | 5M | 7,50 | 5M | 7,50 | 5M | ||||||||||||||||
| Vận hành 5M TB Quán Bạc cấp nước cho Bình Xuyên | Vận hành 5M TB Quán Bạc cấp nước cho Bình Xuyên | Vận hành 5M TB Quán Bạc cấp nước cho Bình Xuyên | Vận hành 5M TB Quán Bạc cấp nước cho Bình Xuyên | Vận hành 5M TB Quán Bạc cấp nước cho Bình Xuyên | |||||||||||||||||||||||||
| 22 | Lạc Ý |
7,20 | 7,05 | 7,50 | 6,80 | 7,50 | 6,65 | 7,50 | 6,50 | 7,80 | 6,20 | 7,80 | 6,15 | 7,80 | 6,20 | ||||||||||||||
| 23 | Cà Lồ |
7,63 | 7,60 | 7,75 | 7,48 | 7,29 | 7,14 | 7,09 | |||||||||||||||||||||
| 24 | Sáu Vó | 6,62 | 6,57 | 6,30 | 6,25 | 5,98 | 5,90 | 5,72 | 5,34 | 5,58 | 5,05 | 5,52 | 4,86 | 5,43 | 4,68 | ||||||||||||||
| 25 | Đầm Cả | 6,58 | 6,43 | 7 | |||||||||||||||||||||||||
| 26 | Phú Xuân |
||||||||||||||||||||||||||||
| 27 | TT Yên Lạc |
11 | |||||||||||||||||||||||||||
| 28 | Vĩnh Yên |
9 | |||||||||||||||||||||||||||
Nguồn: Phòng Quản lý nước & Công trình