|
TT | Vị trí | 17/8/2015 | 18/8/2015 | 19/8/2015 | 20/8/2015 | 21/8/2015 | 22/8/2015 | 23/8/2015 | |||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
TL (m) |
HL (m) |
Q (m3) |
Xi (mm) |
TL (m) |
HL (m) |
Q (m3) |
Xi (mm) |
TL (m) |
HL (m) |
Q (m3) |
Xi (mm) |
TL (m) |
HL (m) |
Q (m3) |
Xi (mm) |
TL (m) |
HL (m) |
Q (m3) |
Xi (mm) |
TL (m) |
HL (m) |
Q (m3) |
Xi (mm) |
TL (m) |
HL (m) |
Q (m3) |
Xi (mm) | ||
| 1 | Liễn Sơn | 16,62 | 16,42 | 15,9 | 16,55 | 16,35 | 16,50 | 16,30 | 16,65 | 16,45 | 16,2 | 5 | 16,72 | 16,45 | 16,2 | 16,65 | 16,45 | 16,2 | 16,50 | 16,32 | 14,8 | ||||||||
| Mưa bình quân = 12,6 |
7h mở thêm lưu lượng qua cống 5 cửa, tổng: 17m3/s |
||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Đạo Tú | 14,70 | 14,50 | 15,20 | 14,40 | 15,30 | 14,35 | 14,70 | 14,60 | 9 | 14,85 | 14,60 | 14,70 | 14,60 | 14,60 | 14,45 | |||||||||||||
| 7h dâng điều tiết Đạo Tú cos 15,10 | Dâng điều tiết Đạo Tú:15,10 | Dâng điều tiết Đạo Tú:15,10 | |||||||||||||||||||||||||||
| 3 | Vân Tập | 14,15 | 14,05 | 14,10 | 13,75 | 14,10 | 13,40 | 14,25 | 14,15 | 4 | 14,25 | 14,15 | 14,15 | 14,05 | 13,95 | 13,85 | |||||||||||||
| Cấp nước kênh 2 vùng Vĩnh Yên+Tam Dương | Đóng K2 lúc 13h40 ngày 17/8 | Cấp nước kênh 2 vùng Yên Lạc | Cấp nước kênh 2 vùng Yên Lạc | Cấp nước kênh 2 vùng Yên Lạc | |||||||||||||||||||||||||
| 4 | Điều tiết mới | 13,75 | 13,10 | 13,10 | 13,70 | 13,75 | 13,65 | 13,25 | |||||||||||||||||||||
| 5 | 6A | 13,60 | 13,55 | 12,15 | Cạn | 12,95 | Cạn | 13,55 | Cạn | 13,60 | 12,65 | 13,50 | Cạn | 13,10 | 13,05 | ||||||||||||||
| 7h cấp nước K6A bằng nguồn Liễn Sơn:13,60 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | Cầu Tàu | 12,80 | 12,60 | 12,60 | 13,10 | 13,20 | 13,15 | 12,75 | |||||||||||||||||||||
| 7 | Báo Văn | 12,35 | 12,30 | 12,15 | 12,10 | 12,15 | 12,10 | 12,70 | 12,65 | 10 | 12,70 | 12,50 | 12,60 | 12,55 | 12,30 | 12,25 | |||||||||||||
| 8 | Vũ Di | 11,40 | 11,25 | 11,20 | 11,50 | 11,55 | 11,50 | 11,50 | |||||||||||||||||||||
| 9 | An Cát | 11,25 | 11,08 | 10,97 | 11,30 | 6 | 11,30 | 11,10 | 11,10 | ||||||||||||||||||||
| 7h giữ 11,00; cấp kênh 10B vùng Yên Lạc | |||||||||||||||||||||||||||||
| 10 | Đại Tự | 10,42 | 10,30 | 10,20 | 10,45 | 10,10 | 10,22 | 10,05 | |||||||||||||||||||||
| 11 | Đinh Xá | 9,45 | 9,38 | 9,30 | 9,20 | 15 | 9,20 | 9,25 | 9,50 | ||||||||||||||||||||
| 12 | Toa Đen | 13,50 | 20 | ||||||||||||||||||||||||||
| 13 | Cao Đại | 9,57 | 9,55 | 9,67 | 9,65 | ||||||||||||||||||||||||
| 14 | Vĩnh Sơn | 8,95 | 2M | 9,00 | 2M | 9,00 | 2M | 9,10 | 9,12 | 2M | 9,10 | 2M | 9,00 | 2M | |||||||||||||||
| 15 | Liên Hòa | 10 | |||||||||||||||||||||||||||
| 16 | Bạch Hạc | 8,70 | 8,55 | 8,50 | 8,80 | 29 | 9,25 | 9,20 | 8,45 | ||||||||||||||||||||
| 17 | Đại Đình | 8,45 | 13,55 | 5M | 8,30 | 5M | 8,25 | 13,30 | 4M | 8,50 | 8,85 | 8,85 | 8,20 | ||||||||||||||||
| 18 | Liễu Trì | 7,15 | 1M | 6,95 | 6,90 | 1M | 7,10 | 21 | 7,60 | 7,65 | 6,90 | ||||||||||||||||||
| 19 | Tân Cương | 12,60 | 12,55 | 12,65 | 12,60 | 12,45 | 12,40 | 14 | |||||||||||||||||||||
| 20 | Bồ Điền | 11,10 | 11,20 | 10,92 | |||||||||||||||||||||||||
| Dâng cos 11,30 lúc 7h | |||||||||||||||||||||||||||||
| 21 | 7 Cửa | 7,50 | 5M | 7,50 | 5M | 7,50 | 5M | 7,50 | 7,50 | 7,50 | 5M | 7,50 | 5M | ||||||||||||||||
| Vận hành 5M TB Quán Bạc cấp nước cho Bình Xuyên | Vận hành 5M TB Quán Bạc cấp nước cho Bình Xuyên | Vận hành 5M TB Quán Bạc cấp nước cho Bình Xuyên | Cấp nước vùng Yên Lạc, Bình Xuyên | Cấp nước vùng Yên Lạc, Bình Xuyên | |||||||||||||||||||||||||
| 22 | Lạc Ý |
7,80 | 6,15 | 7,80 | 6,05 | 7,80 | 6,05 | 7,80 | 6,10 | 5 | 7,80 | 6,30 | 7,80 | 6,30 | 7,80 | 6,30 | |||||||||||||
| 23 | Cà Lồ |
6,90 | 6,72 | 6,57 | 6,50 | 6,52 | 6,52 | 6,50 | |||||||||||||||||||||
| 24 | Sáu Vó | 5,46 | 4,50 | 5,61 | 4,33 | 5,70 | 4,28 | 5,68 | 5,35 | 5,70 | 5,25 | 5,68 | 5,46 | 5,70 | |||||||||||||||
| 25 | Đầm Cả | 10 | |||||||||||||||||||||||||||
| 26 | Phú Xuân |
30 | |||||||||||||||||||||||||||
| 27 | TT Yên Lạc |
14 | |||||||||||||||||||||||||||
| 28 | Vĩnh Yên |
8 | |||||||||||||||||||||||||||
Nguồn: Phòng Quản lý nước & Công trình